TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缮

shàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 繕

Âm Hán Việt THIỆN
Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: thiện

缮 nghĩa là sửa chữa, vá.

Nghĩa của 缮

shàn

THIỆNphồn thể 繕
  1. Sửa chữa
  2. Vá
  3. Chép lại
  4. Sao chép

Từ ghép có 缮

Câu hỏi thường gặp

缮 nghĩa là gì?

缮 (shàn) nghĩa là sửa chữa, vá.

缮 đọc thế nào?

缮 đọc là shàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 缮 là gì?

Âm Hán Việt của 缮 là "thiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.