缴销
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 繳銷
缴销 nghĩa là nộp và hủy.
Nghĩa của 缴销
jiǎoxiāo
phồn thể 繳銷- Nộp và hủy
Câu hỏi thường gặp
缴销 nghĩa là gì?
缴销 (jiǎoxiāo) nghĩa là nộp và hủy.
缴销 đọc thế nào?
缴销 đọc là jiǎoxiāo (pinyin).
Phồn thể: 繳銷
缴销 nghĩa là nộp và hủy.
缴销 (jiǎoxiāo) nghĩa là nộp và hủy.
缴销 đọc là jiǎoxiāo (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.