TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缵

zuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 纘

Âm Hán Việt TOẢN
Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 19 Mọi âm Hán Việt của chữ: toản

缵 nghĩa là kế thừa.

Nghĩa của 缵

zuǎn

TOẢNphồn thể 纘
  1. văn học Kế thừa

Câu hỏi thường gặp

缵 nghĩa là gì?

缵 (zuǎn) nghĩa là kế thừa.

缵 đọc thế nào?

缵 đọc là zuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 缵 là gì?

Âm Hán Việt của 缵 là "toản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.