Bộ thủ: 缶 (phữu) · bộ số 121Số nét: 6Cấu tạo: ⿱午凵Mọi âm Hán Việt của chữ: phữu, phẫu, phũ, cự, quán
缶 nghĩa là đồ gốm.
Nghĩa của 缶
fǒu
Đồ gốm
Câu hỏi thường gặp
缶 nghĩa là gì?
缶 (fǒu) nghĩa là đồ gốm.
缶 đọc thế nào?
缶 đọc là fǒu (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.