TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缸

gāng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 缶 (phữu) · bộ số 121 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: cang, hang Lượng từ đi kèm: 口 (kǒu)

缸 nghĩa là chum, vại.

Nghĩa của 缸

gāng

  1. Chum
  2. Vại
  3. Lượng từ cho mẻ đồ giặt

Từ ghép có 缸

Câu hỏi thường gặp

缸 nghĩa là gì?

缸 (gāng) nghĩa là chum, vại.

缸 đọc thế nào?

缸 đọc là gāng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.