TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缺乏症

quēfázhèng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHUYẾT PHẠP CHỨNG

缺乏症 nghĩa là thiếu hụt lâm sàng.

Nghĩa của 缺乏症

quēfázhèng

KHUYẾT PHẠP CHỨNGDanh từ
  1. Thiếu hụt lâm sàng

Câu hỏi thường gặp

缺乏症 nghĩa là gì?

缺乏症 (quēfázhèng) nghĩa là thiếu hụt lâm sàng.

缺乏症 đọc thế nào?

缺乏症 đọc là quēfázhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 缺乏症 là gì?

Âm Hán Việt của 缺乏症 là "khuyết phạp chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.