TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缺乏

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
quēfá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHUYẾT PHẠP

缺乏 nghĩa là thiếu, không đủ.

Nghĩa của 缺乏

quēfá

KHUYẾT PHẠPĐộng từ
  1. Thiếu; không đủ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 缺乏

Đồng nghĩa

Từ ghép có 缺乏

Câu hỏi thường gặp

缺乏 nghĩa là gì?

缺乏 (quēfá) nghĩa là thiếu, không đủ.

缺乏 đọc thế nào?

缺乏 đọc là quēfá (pinyin).

Âm Hán Việt của 缺乏 là gì?

Âm Hán Việt của 缺乏 là "khuyết phạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.