quy định, dịch vụ v.v. Không đạt yêu cầu; không hiệu quả
Câu hỏi thường gặp
缺位 nghĩa là gì?
缺位 (quēwèi) nghĩa là bị bỏ trống, vị trí trống, chỗ trống.
缺位 đọc thế nào?
缺位 đọc là quēwèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 缺位 là gì?
Âm Hán Việt của 缺位 là "khuyết vị".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.