TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缺勤

quēqín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHUYẾT CẦN

缺勤 nghĩa là Vắng mặt ở nơi làm việc hoặc trường học.

Nghĩa của 缺勤

quēqín

KHUYẾT CẦNĐộng từ
  1. Vắng mặt ở nơi làm việc hoặc trường học

Câu hỏi thường gặp

缺勤 nghĩa là gì?

缺勤 (quēqín) nghĩa là Vắng mặt ở nơi làm việc hoặc trường học.

缺勤 đọc thế nào?

缺勤 đọc là quēqín (pinyin).

Âm Hán Việt của 缺勤 là gì?

Âm Hán Việt của 缺勤 là "khuyết cần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.