TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缺口

quēkǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHUYẾT KHẨU

缺口 nghĩa là mẻ, vết mẻ.

Nghĩa của 缺口

quēkǒu

KHUYẾT KHẨUDanh từ, Động từ
  1. Mẻ
  2. Vết mẻ
  3. Khoảng trống
  4. Thâm hụt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 缺口

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

缺口 nghĩa là gì?

缺口 (quēkǒu) nghĩa là mẻ, vết mẻ.

缺口 đọc thế nào?

缺口 đọc là quēkǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 缺口 là gì?

Âm Hán Việt của 缺口 là "khuyết khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.