缺口
giọng máy của trình duyệt
缺口 nghĩa là mẻ, vết mẻ.
Nghĩa của 缺口
quēkǒu
KHUYẾT KHẨUDanh từ, Động từ- Mẻ
- Vết mẻ
- Khoảng trống
- Thâm hụt
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 缺口
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
缺口 nghĩa là gì?
缺口 (quēkǒu) nghĩa là mẻ, vết mẻ.
缺口 đọc thế nào?
缺口 đọc là quēkǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 缺口 là gì?
Âm Hán Việt của 缺口 là "khuyết khẩu".