TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缺嘴

quēzuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHUYẾT CHỦY

缺嘴 nghĩa là sứt môi.

Nghĩa của 缺嘴

quēzuǐ

KHUYẾT CHỦYDanh từ, Động từ
  1. Sứt môi

Câu hỏi thường gặp

缺嘴 nghĩa là gì?

缺嘴 (quēzuǐ) nghĩa là sứt môi.

缺嘴 đọc thế nào?

缺嘴 đọc là quēzuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 缺嘴 là gì?

Âm Hán Việt của 缺嘴 là "khuyết chủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.