缺失
giọng máy của trình duyệt
缺失 nghĩa là thiếu, sự thiếu hụt, khuyết điểm, lỗi.
Nghĩa của 缺失
quēshī
KHUYẾT THẤTĐộng từ, Danh từ- Thiếu; sự thiếu hụt
- Khuyết điểm; lỗi; khiếm khuyết
- Bị thiếu; thiếu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 缺失
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
缺失 nghĩa là gì?
缺失 (quēshī) nghĩa là thiếu, sự thiếu hụt, khuyết điểm, lỗi.
缺失 đọc thế nào?
缺失 đọc là quēshī (pinyin).
Âm Hán Việt của 缺失 là gì?
Âm Hán Việt của 缺失 là "khuyết thất".