TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缺失

quēshī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHUYẾT THẤT

缺失 nghĩa là thiếu, sự thiếu hụt, khuyết điểm, lỗi.

Nghĩa của 缺失

quēshī

KHUYẾT THẤTĐộng từ, Danh từ
  1. Thiếu; sự thiếu hụt
  2. Khuyết điểm; lỗi; khiếm khuyết
  3. Bị thiếu; thiếu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 缺失

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

缺失 nghĩa là gì?

缺失 (quēshī) nghĩa là thiếu, sự thiếu hụt, khuyết điểm, lỗi.

缺失 đọc thế nào?

缺失 đọc là quēshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 缺失 là gì?

Âm Hán Việt của 缺失 là "khuyết thất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.