缺少
giọng máy của trình duyệt
缺少 nghĩa là thiếu, thiếu sót, sự thiếu hụt.
Nghĩa của 缺少
quēshǎo
KHUYẾT THIẾUĐộng từ- Thiếu; thiếu sót; thiếu hụt; không đủ
- 这个计划缺少实践性kế hoạch này thiếu tính thực tiễn
- 怎样知道自己身体缺少哪些维生素làm thế nào để biết được cơ thế thiếu những loại vitamin nào
- 生中不能缺少情调的trong cuộc sống không thể thiếu được yếu tố tình cảm
- Sự thiếu hụt
- Thâm hụt
- Bị thiếu (hụt)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 缺少
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
缺少 nghĩa là gì?
缺少 (quēshǎo) nghĩa là thiếu, thiếu sót, sự thiếu hụt.
缺少 đọc thế nào?
缺少 đọc là quēshǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 缺少 là gì?
Âm Hán Việt của 缺少 là "khuyết thiếu".