TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缺少

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
quēshǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHUYẾT THIẾU

缺少 nghĩa là thiếu, thiếu sót, sự thiếu hụt.

Nghĩa của 缺少

quēshǎo

KHUYẾT THIẾUĐộng từ
  1. Thiếu; thiếu sót; thiếu hụt; không đủ
    • 这个计划缺少实践性kế hoạch này thiếu tính thực tiễn
    • 怎样知道自己身体缺少哪些维生素làm thế nào để biết được cơ thế thiếu những loại vitamin nào
    • 生中不能缺少情调的trong cuộc sống không thể thiếu được yếu tố tình cảm
  2. Sự thiếu hụt
  3. Thâm hụt
  4. Bị thiếu (hụt)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 缺少

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

缺少 nghĩa là gì?

缺少 (quēshǎo) nghĩa là thiếu, thiếu sót, sự thiếu hụt.

缺少 đọc thế nào?

缺少 đọc là quēshǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 缺少 là gì?

Âm Hán Việt của 缺少 là "khuyết thiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.