TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缺电

quēdiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 缺電

Âm Hán Việt KHUYẾT ĐIỆN

缺电 nghĩa là thiếu điện.

Nghĩa của 缺电

quēdiàn

KHUYẾT ĐIỆNphồn thể 缺電
  1. Thiếu điện

Câu hỏi thường gặp

缺电 nghĩa là gì?

缺电 (quēdiàn) nghĩa là thiếu điện.

缺电 đọc thế nào?

缺电 đọc là quēdiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 缺电 là gì?

Âm Hán Việt của 缺电 là "khuyết điện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.