TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缺省

quēshěng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHUYẾT TỈNH

缺省 nghĩa là mặc định.

Nghĩa của 缺省

quēshěng

KHUYẾT TỈNHTính từ
  1. Mặc định (cài đặt)

Câu hỏi thường gặp

缺省 nghĩa là gì?

缺省 (quēshěng) nghĩa là mặc định.

缺省 đọc thế nào?

缺省 đọc là quēshěng (pinyin).

Âm Hán Việt của 缺省 là gì?

Âm Hán Việt của 缺省 là "khuyết tỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.