TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

缺粮

quēliáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 缺糧

Âm Hán Việt KHUYẾT LƯƠNG

缺粮 nghĩa là Thiếu nguồn cung cấp lương thực.

Nghĩa của 缺粮

quēliáng

KHUYẾT LƯƠNGĐộng từphồn thể 缺糧
  1. Thiếu nguồn cung cấp lương thực

Câu hỏi thường gặp

缺粮 nghĩa là gì?

缺粮 (quēliáng) nghĩa là Thiếu nguồn cung cấp lương thực.

缺粮 đọc thế nào?

缺粮 đọc là quēliáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 缺粮 là gì?

Âm Hán Việt của 缺粮 là "khuyết lương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.