TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

罐头

guàntou giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 罐頭

Âm Hán Việt QUÁN ĐẦU
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

罐头 nghĩa là hộp thiếc, hộp.

Nghĩa của 罐头

guàntou

QUÁN ĐẦUDanh từphồn thể 罐頭
  1. Hộp thiếc
  2. Hộp

Câu hỏi thường gặp

罐头 nghĩa là gì?

罐头 (guàntou) nghĩa là hộp thiếc, hộp.

罐头 đọc thế nào?

罐头 đọc là guàntou (pinyin).

Âm Hán Việt của 罐头 là gì?

Âm Hán Việt của 罐头 là "quán đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.