TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

罐子

guànzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUÁN TỬ

罐子 nghĩa là lọ, bình.

Nghĩa của 罐子

guànzi

QUÁN TỬDanh từ
  1. Lọ
  2. Bình
  3. Vại

Từ ghép có 罐子

Câu hỏi thường gặp

罐子 nghĩa là gì?

罐子 (guànzi) nghĩa là lọ, bình.

罐子 đọc thế nào?

罐子 đọc là guànzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 罐子 là gì?

Âm Hán Việt của 罐子 là "quán tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.