罐
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鑵
Bộ thủ: 缶 (phữu) · bộ số 121 Số nét: 23 Mọi âm Hán Việt của chữ: quán
罐 nghĩa là lon, hũ.
Nghĩa của 罐
guàn
QUÁN- Lon
- Hũ
- Nồi
guàn
QUÁNphồn thể 鑵- Biến thể của 罐 (guàn)
Từ ghép có 罐
Thành ngữ có 罐
- 破罐破摔 — Đập vỡ cái bình chỉ vì nó có vết nứt
Câu hỏi thường gặp
罐 nghĩa là gì?
罐 (guàn) nghĩa là lon, hũ.
罐 đọc thế nào?
罐 đọc là guàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 罐 là gì?
Âm Hán Việt của 罐 là "quán".