TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

罐

guàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鑵

Âm Hán Việt QUÁN
Bộ thủ: 缶 (phữu) · bộ số 121 Số nét: 23 Mọi âm Hán Việt của chữ: quán

罐 nghĩa là lon, hũ.

Nghĩa của 罐

guàn

QUÁN
  1. Lon
  2. Hũ
  3. Nồi

guàn

QUÁNphồn thể 鑵
  1. Biến thể của 罐 (guàn)

Từ ghép có 罐

Thành ngữ có 罐

  • 破罐破摔 — Đập vỡ cái bình chỉ vì nó có vết nứt

Câu hỏi thường gặp

罐 nghĩa là gì?

罐 (guàn) nghĩa là lon, hũ.

罐 đọc thế nào?

罐 đọc là guàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 罐 là gì?

Âm Hán Việt của 罐 là "quán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.