TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

网传

wǎngchuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 網傳

Âm Hán Việt VÕNG TRUYỀN

网传 nghĩa là lan truyền trên internet.

Nghĩa của 网传

wǎngchuán

VÕNG TRUYỀNphồn thể 網傳
  1. của đoạn video, tin đồn, v.v. Lan truyền trên Internet

Câu hỏi thường gặp

网传 nghĩa là gì?

网传 (wǎngchuán) nghĩa là lan truyền trên internet.

网传 đọc thế nào?

网传 đọc là wǎngchuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 网传 là gì?

Âm Hán Việt của 网传 là "võng truyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.