TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

网信办

Wǎngxìnbàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 網信辦

Âm Hán Việt VÕNG TÍN BIỆN

网信办 nghĩa là Cục Quản lý Không gian mạng Trung Quốc.

Nghĩa của 网信办

Wǎngxìnbàn

VÕNG TÍN BIỆNTên riêngphồn thể 網信辦tên riêng
  1. Cục Quản lý Không gian mạng Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

网信办 nghĩa là gì?

网信办 (wǎngxìnbàn) nghĩa là Cục Quản lý Không gian mạng Trung Quốc.

网信办 đọc thế nào?

网信办 đọc là Wǎngxìnbàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 网信办 là gì?

Âm Hán Việt của 网信办 là "võng tín biện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.