TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

网状脉

wǎngzhuàngmài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 網狀脈

Âm Hán Việt VÕNG TRẠNG MẠCH

网状脉 nghĩa là gân lá hình lưới, gân lưới.

Nghĩa của 网状脉

wǎngzhuàngmài

VÕNG TRẠNG MẠCHphồn thể 網狀脈
  1. Gân lá hình lưới
  2. Gân lưới (của lá, v.v.)
  3. Cấu trúc mạch (địa chất)

Câu hỏi thường gặp

网状脉 nghĩa là gì?

网状脉 (wǎngzhuàngmài) nghĩa là gân lá hình lưới, gân lưới.

网状脉 đọc thế nào?

网状脉 đọc là wǎngzhuàngmài (pinyin).

Âm Hán Việt của 网状脉 là gì?

Âm Hán Việt của 网状脉 là "võng trạng mạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.