网状脉 (wǎngzhuàngmài) nghĩa là gân lá hình lưới, gân lưới.
网状脉 đọc thế nào?
网状脉 đọc là wǎngzhuàngmài (pinyin).
Âm Hán Việt của 网状脉 là gì?
Âm Hán Việt của 网状脉 là "võng trạng mạch".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.