网球
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 網球
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
网球 nghĩa là quần vợt, trái bóng tennis.
Nghĩa của 网球
wǎngqiú
VÕNG CẦUDanh từphồn thể 網球- Quần vợt
- Trái bóng tennis
Từ ghép có 网球
Câu ví dụ với 网球
- 我网球打得不那么好。 Tôi không chơi tennis giỏi vậy đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #472860
- 他是个很棒的网球选手。 Anh ấy là một tay vợt tennis xuất sắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #346800
- 他是个网球高手。 Tā shì gè wǎngqiú gāoshǒu.Anh ấy là người chơi quần vợt giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335077
- 我爸爸喜欢网球。 Wǒ bàba xǐhuan wǎngqiú.Bố tôi thích quần vợt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1960410
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
网球 nghĩa là gì?
网球 (wǎngqiú) nghĩa là quần vợt, trái bóng tennis.
网球 đọc thế nào?
网球 đọc là wǎngqiú (pinyin).
Âm Hán Việt của 网球 là gì?
Âm Hán Việt của 网球 là "võng cầu".