TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

网

HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
wǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 網

Âm Hán Việt VÕNG
Bộ thủ: 网 (võng) · bộ số 122 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: võng

网 nghĩa là lưới, mạng lưới.

Nghĩa của 网

wǎng

VÕNGphồn thể 網
  1. Lưới
  2. Mạng lưới

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 网

Đồng nghĩa

Từ ghép có 网

Thành ngữ có 网

  • 一网打尽 — Bắt tất cả trong một mẻ lưới
  • 天罗地网 — Lưới trời khó thoát
  • 网开一面 — Mở lưới một mặt (thành ngữ); thả chim trong lồng
  • 漏网之鱼 — Cá lọt lưới
  • 鱼死网破 — Hoặc cá chết hoặc lưới rách
  • 天网恢恢 — Lưới trời lồng lộng, thưa mà không lọt (thành ngữ từ Lão Tử 73)
  • 秋荼密网 — Cỏ hoa mùa thu, lưới dày đặc (thành ngữ); nghĩa là hình phạt nghiêm khắc và chi tiết do pháp luật quy định
  • 网开三面 — Để lưới hở ba phía (thành ngữ); để chim trong lồng bay đi
  • 落入法网 — Rơi vào lưới pháp luật (thành ngữ); cuối cùng bị bắt
  • 难逃法网 — Khó thoát khỏi lưới pháp luật
  • 撒网捕风 — Gió không thể bị bắt trong lưới
  • 法网难逃 — Khó thoát khỏi lưới công lý

Câu hỏi thường gặp

网 nghĩa là gì?

网 (wǎng) nghĩa là lưới, mạng lưới.

网 đọc thế nào?

网 đọc là wǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 网 là gì?

Âm Hán Việt của 网 là "võng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.