TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

网贷

wǎngdài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 網貸

Âm Hán Việt VÕNG THẢI

网贷 nghĩa là cho vay trực tuyến.

Nghĩa của 网贷

wǎngdài

VÕNG THẢIphồn thể 網貸
  1. tài chính Cho vay (hoặc vay) trực tuyến

Câu hỏi thường gặp

网贷 nghĩa là gì?

网贷 (wǎngdài) nghĩa là cho vay trực tuyến.

网贷 đọc thế nào?

网贷 đọc là wǎngdài (pinyin).

Âm Hán Việt của 网贷 là gì?

Âm Hán Việt của 网贷 là "võng thải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.