TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

罔

wǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 㒺

Âm Hán Việt VÕNG
Bộ thủ: 网 (võng) · bộ số 122 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: võng

罔 nghĩa là lừa dối, không có.

Nghĩa của 罔

wǎng

VÕNG
  1. Lừa dối
  2. Không có
  3. Biến thể cũ của 网 (wǎng)

wǎng

VÕNGphồn thể 㒺
  1. Biến thể cũ của 罔 (wǎng)

Thành ngữ có 罔

  • 置若罔闻 — Làm ngơ như không nghe thấy (thành ngữ); giả vờ không nghe
  • 欺君罔上 — Lừa dối quân vương

Câu hỏi thường gặp

罔 nghĩa là gì?

罔 (wǎng) nghĩa là lừa dối, không có.

罔 đọc thế nào?

罔 đọc là wǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 罔 là gì?

Âm Hán Việt của 罔 là "võng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.