TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

罗塞塔石碑

Luósāitǎ Shíbēi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 羅塞塔石碑

Âm Hán Việt LA TẮC THÁP THẠCH BI

罗塞塔石碑 nghĩa là Đá Rosetta.

Nghĩa của 罗塞塔石碑

Luósāitǎ Shíbēi

LA TẮC THÁP THẠCH BIphồn thể 羅塞塔石碑tên riêng
  1. Đá Rosetta

Câu hỏi thường gặp

罗塞塔石碑 nghĩa là gì?

罗塞塔石碑 (luósāitǎ shíbēi) nghĩa là Đá Rosetta.

罗塞塔石碑 đọc thế nào?

罗塞塔石碑 đọc là Luósāitǎ Shíbēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 罗塞塔石碑 là gì?

Âm Hán Việt của 罗塞塔石碑 là "la tắc tháp thạch bi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.