TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

罗密欧

Luómì'ōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 羅密歐

Âm Hán Việt LA MẬT ÂU

罗密欧 nghĩa là Romeo (tên).

Nghĩa của 罗密欧

Luómì'ōu

LA MẬT ÂUphồn thể 羅密歐tên riêng
  1. Romeo (tên)

Câu hỏi thường gặp

罗密欧 nghĩa là gì?

罗密欧 (luómì'ōu) nghĩa là Romeo (tên).

罗密欧 đọc thế nào?

罗密欧 đọc là Luómì'ōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 罗密欧 là gì?

Âm Hán Việt của 罗密欧 là "la mật âu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.