TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

罗巴切夫斯基

Luóbāqièfūsījī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 羅巴切夫斯基

Âm Hán Việt LA BA THIẾT PHU TƯ CƠ

罗巴切夫斯基 nghĩa là Nikolai Ivanovich Lobachevsky (1793-1856), một trong những người khám phá hình học phi Euclid.

Nghĩa của 罗巴切夫斯基

Luóbāqièfūsījī

LA BA THIẾT PHU TƯ CƠphồn thể 羅巴切夫斯基tên riêng
  1. Nikolai Ivanovich Lobachevsky (1793-1856), một trong những người khám phá hình học phi Euclid

Câu hỏi thường gặp

罗巴切夫斯基 nghĩa là gì?

罗巴切夫斯基 (luóbāqièfūsījī) nghĩa là Nikolai Ivanovich Lobachevsky (1793-1856), một trong những người khám phá hình học phi Euclid.

罗巴切夫斯基 đọc thế nào?

罗巴切夫斯基 đọc là Luóbāqièfūsījī (pinyin).

Âm Hán Việt của 罗巴切夫斯基 là gì?

Âm Hán Việt của 罗巴切夫斯基 là "la ba thiết phu tư cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.