TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

罗摩诺索夫山脊

Luómónuòsuǒfūshānjǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 羅摩諾索夫山脊

Âm Hán Việt LA MA NẶC SÁCH PHU SƠN TÍCH

罗摩诺索夫山脊 nghĩa là dãy núi ngầm Lomonosov.

Nghĩa của 罗摩诺索夫山脊

Luómónuòsuǒfūshānjǐ

LA MA NẶC SÁCH PHU SƠN TÍCHphồn thể 羅摩諾索夫山脊tên riêng
  1. Dãy núi ngầm Lomonosov (trong Bắc Băng Dương)

Câu hỏi thường gặp

罗摩诺索夫山脊 nghĩa là gì?

罗摩诺索夫山脊 (luómónuòsuǒfūshānjǐ) nghĩa là dãy núi ngầm Lomonosov.

罗摩诺索夫山脊 đọc thế nào?

罗摩诺索夫山脊 đọc là Luómónuòsuǒfūshānjǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 罗摩诺索夫山脊 là gì?

Âm Hán Việt của 罗摩诺索夫山脊 là "la ma nặc sách phu sơn tích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.