TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

罗斯

Luósī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 羅斯

Âm Hán Việt LA TƯ

罗斯 nghĩa là Rose hoặc Rossi.

Nghĩa của 罗斯

Luósī

LA TƯTên riêngphồn thể 羅斯tên riêng
  1. Roth, Ross, Rose hoặc Rossi (tên)
  2. Kenneth Roth (1955-), giám đốc điều hành Tổ chức Theo dõi Nhân quyền 人权观察 (Rénquán Guānchá)
  3. Rus' (như trong Kiev Rus' 基辅罗斯 (Jīfǔ Luósī))

Câu hỏi thường gặp

罗斯 nghĩa là gì?

罗斯 (luósī) nghĩa là Rose hoặc Rossi.

罗斯 đọc thế nào?

罗斯 đọc là Luósī (pinyin).

Âm Hán Việt của 罗斯 là gì?

Âm Hán Việt của 罗斯 là "la tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.