TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

罗斯托夫

Luósītuōfū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 羅斯托夫

Âm Hán Việt LA TƯ THÁC PHU

罗斯托夫 nghĩa là Rostov trên sông Đông, cảng sông của Nga và thủ phủ khu vực gần biển Azov (phía bắc Biển Đen).

Nghĩa của 罗斯托夫

Luósītuōfū

LA TƯ THÁC PHUphồn thể 羅斯托夫tên riêng
  1. Rostov trên sông Đông, cảng sông của Nga và thủ phủ khu vực gần biển Azov (phía bắc Biển Đen)

Câu hỏi thường gặp

罗斯托夫 nghĩa là gì?

罗斯托夫 (luósītuōfū) nghĩa là Rostov trên sông Đông, cảng sông của Nga và thủ phủ khu vực gần biển Azov (phía bắc Biển Đen).

罗斯托夫 đọc thế nào?

罗斯托夫 đọc là Luósītuōfū (pinyin).

Âm Hán Việt của 罗斯托夫 là gì?

Âm Hán Việt của 罗斯托夫 là "la tư thác phu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.