TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

罗曼使

luómànshǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 羅曼使

罗曼使 nghĩa là lãng mạn, chuyện tình.

Nghĩa của 罗曼使

luómànshǐ

phồn thể 羅曼使
  1. Lãng mạn
  2. Chuyện tình
  3. Thường được viết là 罗曼史

Câu hỏi thường gặp

罗曼使 nghĩa là gì?

罗曼使 (luómànshǐ) nghĩa là lãng mạn, chuyện tình.

罗曼使 đọc thế nào?

罗曼使 đọc là luómànshǐ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.