TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

罗曼语族

Luómànyǔzú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 羅曼語族

罗曼语族 nghĩa là Ngữ tộc Rô-man.

Nghĩa của 罗曼语族

Luómànyǔzú

Danh từphồn thể 羅曼語族tên riêng
  1. Ngữ tộc Rô-man

Câu hỏi thường gặp

罗曼语族 nghĩa là gì?

罗曼语族 (luómànyǔzú) nghĩa là Ngữ tộc Rô-man.

罗曼语族 đọc thế nào?

罗曼语族 đọc là Luómànyǔzú (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.