TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

罗预

luóyù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 羅預

Âm Hán Việt LA DỰ

罗预 nghĩa là Đơn vị thời gian rất ngắn (từ mượn, từ tiếng Phạn).

Nghĩa của 罗预

luóyù

LA DỰphồn thể 羅預
  1. cổ Đơn vị thời gian rất ngắn (từ mượn, từ tiếng Phạn)

Câu hỏi thường gặp

罗预 nghĩa là gì?

罗预 (luóyù) nghĩa là Đơn vị thời gian rất ngắn (từ mượn, từ tiếng Phạn).

罗预 đọc thế nào?

罗预 đọc là luóyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 罗预 là gì?

Âm Hán Việt của 罗预 là "la dự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.