TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

罡风

gāngfēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 罡風

罡风 nghĩa là Trong Đạo giáo, gió sao mà các vị tiên có thể cưỡi.

Nghĩa của 罡风

gāngfēng

Danh từphồn thể 罡風
  1. Trong Đạo giáo, gió sao mà các vị tiên có thể cưỡi
  2. Gió mạnh

Câu hỏi thường gặp

罡风 nghĩa là gì?

罡风 (gāngfēng) nghĩa là Trong Đạo giáo, gió sao mà các vị tiên có thể cưỡi.

罡风 đọc thế nào?

罡风 đọc là gāngfēng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.