罡风 nghĩa là Trong Đạo giáo, gió sao mà các vị tiên có thể cưỡi.
Nghĩa của 罡风
gāngfēng
Danh từphồn thể 罡風
Trong Đạo giáo, gió sao mà các vị tiên có thể cưỡi
Gió mạnh
Câu hỏi thường gặp
罡风 nghĩa là gì?
罡风 (gāngfēng) nghĩa là Trong Đạo giáo, gió sao mà các vị tiên có thể cưỡi.
罡风 đọc thế nào?
罡风 đọc là gāngfēng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.