罢了
Phồn thể: 罷了
罢了 nghĩa là Một trợ từ ngữ khí chỉ (thế thôi, chỉ vậy, không có gì nhiều).
Nghĩa của 罢了
bàle
BÃI LIỄUTrợ từphồn thể 罷了- Một trợ từ ngữ khí chỉ (thế thôi, chỉ vậy, không có gì nhiều)
bàliǎo
BÃI LIỄUĐộng từ, Trợ từphồn thể 罷了- Một trợ từ ngữ khí chỉ (đừng bận tâm, được thôi)
Câu ví dụ với 罢了
- 只是一场梦罢了。 Điều đó chỉ là một giấc mơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10266030
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
罢了 nghĩa là gì?
罢了 (bàle, bàliǎo) nghĩa là Một trợ từ ngữ khí chỉ (thế thôi, chỉ vậy, không có gì nhiều).
罢了 đọc thế nào?
罢了 đọc là bàle (pinyin).
Âm Hán Việt của 罢了 là gì?
Âm Hán Việt của 罢了 là "bãi liễu".