罢休
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 罷休
罢休 nghĩa là từ bỏ, bỏ.
Nghĩa của 罢休
bàxiū
BÃI HƯUĐộng từphồn thể 罷休- Từ bỏ
- Bỏ (mục tiêu, v.v.)
- Để cho qua
- Quên đi
- Dừng lại
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 罢休
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
罢休 nghĩa là gì?
罢休 (bàxiū) nghĩa là từ bỏ, bỏ.
罢休 đọc thế nào?
罢休 đọc là bàxiū (pinyin).
Âm Hán Việt của 罢休 là gì?
Âm Hán Việt của 罢休 là "bãi hưu".