TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

罩子

zhàozi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÁO TỬ

罩子 nghĩa là vỏ bọc, lớp che.

Nghĩa của 罩子

zhàozi

TRÁO TỬĐộng từ
  1. Vỏ bọc; lớp che

Câu hỏi thường gặp

罩子 nghĩa là gì?

罩子 (zhàozi) nghĩa là vỏ bọc, lớp che.

罩子 đọc thế nào?

罩子 đọc là zhàozi (pinyin).

Âm Hán Việt của 罩子 là gì?

Âm Hán Việt của 罩子 là "tráo tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.