TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

罩

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÁO
Bộ thủ: 网 (võng) · bộ số 122 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: tráo

罩 nghĩa là che, phủ lên, một cái che, cái chụp.

Nghĩa của 罩

zhào

TRÁO
  1. Che; phủ lên
  2. Một cái che; cái chụp; cái mũ bọc
  3. Bẫy cá bằng tre
  4. Chuồng gà bằng tre
  5. Đài Loan, thông tục Bảo vệ; hỗ trợ ai đó
  6. Đài Loan, thông tục Tuyệt vời; đáng kinh ngạc
  7. Đài Loan, thông tục, thường là 罩得住 zhàodézhù Kiểm soát được tình hình; có thể xử lý được

Từ ghép có 罩

Câu hỏi thường gặp

罩 nghĩa là gì?

罩 (zhào) nghĩa là che, phủ lên, một cái che, cái chụp.

罩 đọc thế nào?

罩 đọc là zhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 罩 là gì?

Âm Hán Việt của 罩 là "tráo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.