罩
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 网 (võng) · bộ số 122 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: tráo
罩 nghĩa là che, phủ lên, một cái che, cái chụp.
Nghĩa của 罩
zhào
TRÁO- Che; phủ lên
- Một cái che; cái chụp; cái mũ bọc
- Bẫy cá bằng tre
- Chuồng gà bằng tre
- Đài Loan, thông tục Bảo vệ; hỗ trợ ai đó
- Đài Loan, thông tục Tuyệt vời; đáng kinh ngạc
- Đài Loan, thông tục, thường là 罩得住 zhàodézhù Kiểm soát được tình hình; có thể xử lý được
Từ ghép có 罩
Câu hỏi thường gặp
罩 nghĩa là gì?
罩 (zhào) nghĩa là che, phủ lên, một cái che, cái chụp.
罩 đọc thế nào?
罩 đọc là zhào (pinyin).
Âm Hán Việt của 罩 là gì?
Âm Hán Việt của 罩 là "tráo".