罪魁祸首
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 罪魁禍首
罪魁祸首 nghĩa là thủ phạm chính.
Nghĩa của 罪魁祸首
zuìkuíhuòshǒu
TỘI KHÔI HỌA THỦCụm từphồn thể 罪魁禍首- Tên tội phạm cầm đầu, kẻ phạm tội chính (thành ngữ); thủ phạm chính
- nghĩa bóng Nguyên nhân chính của một thảm họa
Câu hỏi thường gặp
罪魁祸首 nghĩa là gì?
罪魁祸首 (zuìkuíhuòshǒu) nghĩa là thủ phạm chính.
罪魁祸首 đọc thế nào?
罪魁祸首 đọc là zuìkuíhuòshǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 罪魁祸首 là gì?
Âm Hán Việt của 罪魁祸首 là "tội khôi họa thủ".