TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

置身事外

zhìshēnshìwài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÍ THÂN SỰ NGOẠI

置身事外 nghĩa là không tham gia, đứng ngoài cuộc.

Nghĩa của 置身事外

zhìshēnshìwài

TRÍ THÂN SỰ NGOẠICụm từ
  1. Không tham gia; đứng ngoài cuộc

Câu hỏi thường gặp

置身事外 nghĩa là gì?

置身事外 (zhìshēnshìwài) nghĩa là không tham gia, đứng ngoài cuộc.

置身事外 đọc thế nào?

置身事外 đọc là zhìshēnshìwài (pinyin).

Âm Hán Việt của 置身事外 là gì?

Âm Hán Việt của 置身事外 là "trí thân sự ngoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.