置身事外 (zhìshēnshìwài) nghĩa là không tham gia, đứng ngoài cuộc.
置身事外 đọc thế nào?
置身事外 đọc là zhìshēnshìwài (pinyin).
Âm Hán Việt của 置身事外 là gì?
Âm Hán Việt của 置身事外 là "trí thân sự ngoại".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.