TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

署

shǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỰ
Bộ thủ: 网 (võng) · bộ số 122 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: thự

署 nghĩa là văn phòng, cục.

Nghĩa của 署

shǔ

THỰ
  1. Văn phòng
  2. Cục
  3. cách phát âm Đài Loan: shù Ký
  4. Sắp xếp

Từ ghép có 署

Câu hỏi thường gặp

署 nghĩa là gì?

署 (shǔ) nghĩa là văn phòng, cục.

署 đọc thế nào?

署 đọc là shǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 署 là gì?

Âm Hán Việt của 署 là "thự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.