TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

置顶

zhìdǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 置頂

Âm Hán Việt TRÍ ĐỈNH

置顶 nghĩa là ghim.

Nghĩa của 置顶

zhìdǐng

TRÍ ĐỈNHĐộng từphồn thể 置頂
  1. Ghim (một chủ đề trên diễn đàn Internet, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

置顶 nghĩa là gì?

置顶 (zhìdǐng) nghĩa là ghim.

置顶 đọc thế nào?

置顶 đọc là zhìdǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 置顶 là gì?

Âm Hán Việt của 置顶 là "trí đỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.