TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

罱

lǎn giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 网 (võng) · bộ số 122 Số nét: 14

罱 nghĩa là Một loại công cụ dùng để vớt cá, thực vật dưới nước hoặc bùn sông, gồm một cái lưới gắn vào cặp sào tre, được dùng để mở và đóng lưới.

Nghĩa của 罱

lǎn

  1. Một loại công cụ dùng để vớt cá, thực vật dưới nước hoặc bùn sông, gồm một cái lưới gắn vào cặp sào tre, được dùng để mở và đóng lưới
  2. Tát hoặc vớt bằng công cụ này

Câu hỏi thường gặp

罱 nghĩa là gì?

罱 (lǎn) nghĩa là Một loại công cụ dùng để vớt cá, thực vật dưới nước hoặc bùn sông, gồm một cái lưới gắn vào cặp sào tre, được dùng để mở và đóng lưới.

罱 đọc thế nào?

罱 đọc là lǎn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.