罱泥船 nghĩa là Thuyền dùng để thu gom bùn sông (để dùng làm phân bón).
Nghĩa của 罱泥船
lǎnníchuán
Thuyền dùng để thu gom bùn sông (để dùng làm phân bón)
Câu hỏi thường gặp
罱泥船 nghĩa là gì?
罱泥船 (lǎnníchuán) nghĩa là Thuyền dùng để thu gom bùn sông (để dùng làm phân bón).
罱泥船 đọc thế nào?
罱泥船 đọc là lǎnníchuán (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.