Bộ thủ: 网 (võng) · bộ số 122Số nét: 18Mọi âm Hán Việt của chữ: mạc
羃 nghĩa là Tấm vải che thức ăn.
Nghĩa của 羃
mì
Tấm vải che thức ăn
Mạng che mặt
Câu hỏi thường gặp
羃 nghĩa là gì?
羃 (mì) nghĩa là Tấm vải che thức ăn.
羃 đọc thế nào?
羃 đọc là mì (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.