羊角疯 (yángjiǎofēng) nghĩa là Biến thể của 羊角风 (yángjiǎofēng).
羊角疯 đọc thế nào?
羊角疯 đọc là yángjiǎofēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 羊角疯 là gì?
Âm Hán Việt của 羊角疯 là "dương giác phong".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.