TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

美以美

Měiyǐměi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỸ DĨ MỸ

美以美 nghĩa là Giáo phái Giám Lý.

Nghĩa của 美以美

Měiyǐměi

MỸ DĨ MỸtên riêng
  1. Giáo phái Giám Lý (Kitô giáo)

Câu hỏi thường gặp

美以美 nghĩa là gì?

美以美 (měiyǐměi) nghĩa là Giáo phái Giám Lý.

美以美 đọc thế nào?

美以美 đọc là Měiyǐměi (pinyin).

Âm Hán Việt của 美以美 là gì?

Âm Hán Việt của 美以美 là "mỹ dĩ mỹ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.