TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

美容

měiróng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỸ DUNG

美容 nghĩa là cải thiện ngoại hình.

Nghĩa của 美容

měiróng

MỸ DUNGĐộng từ
  1. Cải thiện ngoại hình (bằng mỹ phẩm hoặc phẫu thuật thẩm mỹ)
  2. Làm cho hấp dẫn hơn
  3. Làm đẹp

Từ ghép có 美容

Câu hỏi thường gặp

美容 nghĩa là gì?

美容 (měiróng) nghĩa là cải thiện ngoại hình.

美容 đọc thế nào?

美容 đọc là měiróng (pinyin).

Âm Hán Việt của 美容 là gì?

Âm Hán Việt của 美容 là "mỹ dung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.